advertising trong ngữ cảnh
advertising = quảng cáo
Câu tiếng Anh
I don't approve of your not consulting the advertising department but with this tremendous response on the part of the public I can't be angry with you.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không đồng tình việc hai người không bàn bạc với bộ phận quảng cáo nhưng với sự hưởng ứng của đông đảo công chúng như thế này tôi không thể giận hai người được.
← advertising: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với advertising