affair trong ngữ cảnh
affair = việc
Câu tiếng Anh
I don't ask you if your wife is having an affair with the Weights and Measures Officer.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không hỏi nếu vợ ông ngoại tình với tay Quản lý Thị trường.
← affair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với affair