affair trong ngữ cảnh
affair = việc
Câu tiếng Anh
If you're willing to ruin the opera for the sake of Christine DuBois, that's your affair.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh muốn hủy hoại tiếng tăm của Nhà hát vì Christine DuBois, thì đó là việc của anh.
← affair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với affair