afraid trong ngữ cảnh
afraid = sợ
Câu tiếng Anh
I'm afraid the job I have may not be a young composer's dream, either.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi e rằng công việc mà tôi sẽ giao cho anh có thể cũng không hẳn là vậy nốt.
← afraid: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afraid