afraid trong ngữ cảnh
afraid = sợ
Câu tiếng Anh
I've been afraid a lot of times in my life... but I didn't know the real meaning of fear... until I had kissed Becky.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã từng sợ nhiều lần trong đời tôi, nhưng tôi đã không biết ý nghĩa thật sự của sợ cho đến khi-- Cho đến khi tôi hôn Becky.
← afraid: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afraid