after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
After all, what a husband doesn't know won't hurt his wife.
Nghĩa tiếng Việt
Vả lại, những gì một ông chồng không biết cũng sẽ không có hại cho một bà vợ.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after