after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
After all, you didn't personally drain the gasoline tank yourself.
Nghĩa tiếng Việt
Rút cuộc, chị đã không tự mình rút hết xăng ra.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
After all, you didn't personally drain the gasoline tank yourself.
Rút cuộc, chị đã không tự mình rút hết xăng ra.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after