after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
After I knew the facts, and seeing how Jim owed you the dough... ... anditbeingamisunderstanding,we'll call it square, with no hard feelings... ... especiallynowthatyou 're in the know of things.
Nghĩa tiếng Việt
Sau khi tôi biết sự thật, và thấy Jim nợ anh số tiền và đó là một sự hiểu lầm, chúng ta sẽ bỏ qua mọi chuyện, không còn vướng mắt gì nữa Đặc biệt là bây giờ anh đang biết nhiều thứ.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after