after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
"after which she was ostensibly going out of town."
Nghĩa tiếng Việt
"sau đó hiển nhiên là nàng đã đi khỏi phố.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
"after which she was ostensibly going out of town."
"sau đó hiển nhiên là nàng đã đi khỏi phố.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after