eword.vn

after trong ngữ cảnh

after = sau

Câu tiếng Anh

And after what I couldn't help overhearing about that prickly feeling I'm very glad I did come.

Nghĩa tiếng Việt

Và sau khi vô tình lọt vào tai chuyện cảm giác nhoi nhói đó... ta rất vui vì đã tới đây.

← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after