after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
And one of them was always after me... to take this position with the oil company down in Texas and...
Nghĩa tiếng Việt
Và một trong số họ luôn theo đuổi tôi... để đảm nhận một vị trí với công ty dầu mỏ ở Texas và...
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after