after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
But I know she was making the rounds after you.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tôi biết cố ấy muốn tìm hiểu xem anh có đến đây không.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
But I know she was making the rounds after you.
Nhưng tôi biết cố ấy muốn tìm hiểu xem anh có đến đây không.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after