after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
But I loved the way of jujitsu after my own fashion.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tôi thích Jujitsu theo phong cách của riêng tôi.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
But I loved the way of jujitsu after my own fashion.
Nhưng tôi thích Jujitsu theo phong cách của riêng tôi.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after