after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
David, wilt thou have this woman to thy wedded wife? To live together after God's ordinance in the holiest state of matrimony?
Nghĩa tiếng Việt
David, con có muốn nhận người phụ nữ này làm vợ để chung sống với nhau sau nghi lễ thiêng liêng của Thiên Chúa không?
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after