eword.vn

after trong ngữ cảnh

after = sau

Câu tiếng Anh

He had his arm about her, so I climbed up after them.

Nghĩa tiếng Việt

Ổng đưa tay về phía cổ, nên tôi leo lên đi theo họ.

← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after