after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
He's willing to let the whole thing go for $30,000... ... ifhecanget the money the day after tomorrow.
Nghĩa tiếng Việt
Một chủ đồn điền người Hoa ở Malacca vì khó khăn về tài chính, nên sẵn sàng nhượng lại toàn bộ với giá 30.000 $ nếu ông ấy có thể nhận được tiền vào ngày kia.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after