after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
Honey, it's gonna be all right after she goes and after you have the baby.
Nghĩa tiếng Việt
Em yêu, mọi chuyện sẽ ổn sau khi chị ta đi và em sinh con.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after