after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
I ain't aiming' for you to get all freckled after the buttermilk I done put on you all this winter, bleaching' them freckles.
Nghĩa tiếng Việt
Cô có thể không quan tâm về những gì ông bà chủ nói về cái gia đình này, còn tôi thì có đấy! Tôi đã nói với cô bao nhiêu lần rồi người ta có thể đánh giá một quý bà qua cái cách mà cô ta ăn.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after