after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
I believe you're determined not to say at any cost, but you'll be talking after they torture you.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tin là cỗ sẽ không chịu mở mồm bằng mọi giá nhưng lúc bị tra tấn thì cô cũng phải khai ra thôi.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after