after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
I don't wear any. - Maybe you got rid of them right after the shooting.
Nghĩa tiếng Việt
Có lẽ anh đã thủ tiêu nó sau khi bắn.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
I don't wear any. - Maybe you got rid of them right after the shooting.
Có lẽ anh đã thủ tiêu nó sau khi bắn.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after