eword.vn

after trong ngữ cảnh

after = sau

Câu tiếng Anh

- I'm afraid I shan't stay for supper after all.

Nghĩa tiếng Việt

- Tôi e là tôi sẽ không ở lại dùng bữa tối được.

← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after