after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
I often chew some mentholated gum after a meal.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thường ăn kẹo cao su bạc hà sau bữa ăn
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
I often chew some mentholated gum after a meal.
Tôi thường ăn kẹo cao su bạc hà sau bữa ăn
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after