after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
I shall but love thee better after death."
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ yêu người hơn sau khi chết.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
I shall but love thee better after death."
Tôi sẽ yêu người hơn sau khi chết.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after