after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
I take it you won't be wanting that car after all.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đoán chắc anh không định mua xe nữa đâu nhỉ.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
I take it you won't be wanting that car after all.
Tôi đoán chắc anh không định mua xe nữa đâu nhỉ.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after