after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
I told you myself the morning after you broke the news.
Nghĩa tiếng Việt
Cha đã nói với chính con vào buổi sáng sau khi con tuyên bố.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
I told you myself the morning after you broke the news.
Cha đã nói với chính con vào buổi sáng sau khi con tuyên bố.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after