after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
I watched TV after I washed the dishes.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
I watched TV after I washed the dishes.
Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after