eword.vn

after trong ngữ cảnh

after = sau

Câu tiếng Anh

I will not let them deprive you of your heritage after all I've sacrificed.

Nghĩa tiếng Việt

- Ta sẽ không để chúng tước đoạt... quyền thừa kế của con. Sau những hy sinh của ta.

← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after