eword.vn

after trong ngữ cảnh

after = sau

Câu tiếng Anh

In our company, we had a special harp fashioned after the ones used in Burma.

Nghĩa tiếng Việt

Ở đơn vị chúng tôi, có một tay thụ cầm tài hoa trong số những tay đàn ở Miến.

← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after