after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
Isn't it unprecedented for you to come in person after one of your employees?
Nghĩa tiếng Việt
Trước đây anh chưa bao giờ đích thân đi tìm nhân viên như này mà?
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after