after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
It's odd spending his first day running after Dr. Petersen like a drooling college boy.
Nghĩa tiếng Việt
Thật lạ là ngày đầu tiên đã theo đuổi Bs.Petersen như một sinh viên ham muốn.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after