after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
The hearts of the Israelites are turning after your son.
Nghĩa tiếng Việt
Trái tim người Do Thái đã quay lại với con trai của anh rồi.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
The hearts of the Israelites are turning after your son.
Trái tim người Do Thái đã quay lại với con trai của anh rồi.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after