after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
The police are after him, but he says he's got to see you.
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh sát đang truy lùng anh ta, nhưng anh ta nói anh phải gặp cô.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after