after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
The price of sea bream used to drop after the cherry blossom season.
Nghĩa tiếng Việt
Sau mùa anh đào, cá ngoài chợ sẽ lại rẻ đi.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after
after = sau
The price of sea bream used to drop after the cherry blossom season.
Sau mùa anh đào, cá ngoài chợ sẽ lại rẻ đi.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after