after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
The proprietor who threatened Edwardes' life in the 21 Club dropped a revolver in the snow in Gabriel Valley after shooting Dr. Edwardes in the back.
Nghĩa tiếng Việt
Ông chủ đã đe dọa mạng sống của Edwardes ở Câu lạc bộ 21 đã buông khẩu súng lục rơi xuống tuyết ở Thung lũng Gabriel sau khi bắn vào lưng Bs. Edwardes.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after