after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
- Trying to play me for a sucker when they told me who you were the morning after I met you.
Nghĩa tiếng Việt
- Cố coi tôi là gã khờ khi họ đã nói với tôi cô là ai buổi sáng sau khi tôi gặp cô.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after