after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
Well, I get darn sick of trying to pick up after a gang of fast-talking salesmen... dumb enough to sell life insurance to a guy... who sleeps in the same bed with four rattlesnakes.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi gần như chết ngất sau khi một bọn mồm loa mép dải... ngu ngốc đến độ bán bảo hiểm nhân thọ cho một gã ngủ chung giường với bốn con rắn chuông.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after