eword.vn

after trong ngữ cảnh

after = sau

Câu tiếng Anh

Who will lead our retreat after the bridge?

Nghĩa tiếng Việt

- Ai sẽ chỉ huy cuộc tháo lui sau cây cầu?

← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after