after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
You know, I'd feel a good deal better if you'd clear out of this place after you're married, and have nothing more to do with Mr. Beaumont.
Nghĩa tiếng Việt
Sau khi hai bạn đã kết hôn, và tốt nhất là không nên nói chuyện này với ông Beaumont.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after