after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
You promised to let me go after I plant the explosives. You can't go back on your word!
Nghĩa tiếng Việt
Cô đã hứa với ta chôn xong thuốc nổ sẽ thả ta, sao có thể nuốt lời chứ?
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after