after trong ngữ cảnh
after = sau
Câu tiếng Anh
You see, Vicar, my brothers been in the hospital for six months, so I have to look after the young ones.
Nghĩa tiếng Việt
Thưa Cha, em trai tôi đã nằm viện sáu tháng rồi, Nên tôi phải chăm sóc mấy đứa nhỏ.
← after: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với after