again trong ngữ cảnh
again = lại
Câu tiếng Anh
Becalmed on a sea of troubles, and I've got to fill my sails again.
Nghĩa tiếng Việt
Bị đánh bại trong 1 trận chiến trên biển, và ta phải căng buồm 1 lần nữa.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again