again trong ngữ cảnh
again = lại
Câu tiếng Anh
He would have slapped your hands so hard that they'd never dream again of touching anything that didn't belong to them.
Nghĩa tiếng Việt
Có thể ông ấy sẽ đánh hai tay bà mạnh đến nỗi chúng không bao giờ mơ tưởng lần nữa đến việc đụng vào bất cứ thứ gì không thuộc về chúng.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again