again trong ngữ cảnh
again = lại
Câu tiếng Anh
I see you've done my chores for me again.
Nghĩa tiếng Việt
- Anh lại làm dùm tôi mấy việc lặt vặt nữa rồi.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again
again = lại
I see you've done my chores for me again.
- Anh lại làm dùm tôi mấy việc lặt vặt nữa rồi.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again