again trong ngữ cảnh
again = lại
Câu tiếng Anh
In the moment you left me after the air raid, I knew I must find you again quickly.
Nghĩa tiếng Việt
Vào lúc em chia tay anh sau cuộc không kích, Anh biết anh phải tìm gặp lại em nhanh chóng.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again