again trong ngữ cảnh
again = lại
Câu tiếng Anh
So, you've been spying on me, and like your sister, Suellen you'll tell your mother I was jumping again.
Nghĩa tiếng Việt
Nhà Wilkes? Đúng như con vẫn mong đợi, sẽ là một bữa tiệc ngoài trời và những cuộc trò chuyện về chiến tranh. Ôi, kệ cái cuộc chiến đó đi.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again