again trong ngữ cảnh
again = lại
Câu tiếng Anh
Then you must have faith, and if you have, you will walk again no matter what all the doctors say.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy thì con phải có niềm tin, như vậy, con sẽ đi lại được, mặc kệ ông bác sĩ nào nói gì đi nữa.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again