again trong ngữ cảnh
again = lại
Câu tiếng Anh
Through the streets then he fled and ran, back to the washtub he went again.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu bé chạy hăng lắm, Bèn trở vào buồng tắm.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again
again = lại
Through the streets then he fled and ran, back to the washtub he went again.
Cậu bé chạy hăng lắm, Bèn trở vào buồng tắm.
← again: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với again