age trong ngữ cảnh
age = tuổi
Câu tiếng Anh
Well, I bet they saved up for a rainy day, like me investing in real estate for my old age.
Nghĩa tiếng Việt
Chà, tôi cá là họ đã để dành cho một ngày mưa.. ... như tôi đầu tư vào bất động sản cho tuổi già của tôi.