eword.vn

agreement trong ngữ cảnh

agreement = hiệp định

Câu tiếng Anh

The housewife... is in agreement, but socio-politically conscientious.

Nghĩa tiếng Việt

Các bà nội trợ... là thỏa thuận, nhưng chính trị xã hội có lương tâm.

← agreement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với agreement