agreement trong ngữ cảnh
agreement = hiệp định
Câu tiếng Anh
The tribune and i have an agreement. A skin of wine every day.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã thoả thuận với quan ngài đây là mang đến 1 vò rượu ngon mỗi ngày.
← agreement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với agreement